Hãy tìm hiểu về các cách xin cấp thị thực thuộc nhiều loại khác nhau.
| Hệ loại | Mã | Phân loại | Giải thích |
|---|---|---|---|
C | C-3 | Thăm ngắn hạn | Lưu trú ngắn hạn với mục đích du lịch, thương mại, thăm viếng |
| C-4 | Lao động ngắn hạn | Làm việc hoặc hoạt động sinh lợi ngắn hạn | |
D | D-1 | Văn hóa - Nghệ thuật | Hoạt động văn hóa, nghệ thuật phi lợi nhuận |
| D-2 | Du học | Học chính quy tại các cơ sở giáo dục từ cao đẳng trở lên | |
| D-3 | Thực tập kỹ thuật | Thực tập tại các doanh nghiệp trong nước | |
| D-4 | Đào tạo chung | Học tiếng hoặc tham gia các khóa đào tạo ngắn hạn | |
| D-8 | Đầu tư doanh nghiệp | Nhà đầu tư và nhân sự chuyên môn trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | |
| D-10 | Tìm việc | Hoạt động tìm việc, chuẩn bị khởi nghiệp, thực tập | |
E | E-5 | Nghề chuyên môn | Luật sư, kế toán, y tế, v.v. |
| E-7 | Hoạt động đặc biệt | Lao động có tay nghề hoặc chuyên môn cao | |
| E-8 | Lao động thời vụ | Lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản | |
| E-9 | Lao động phổ thông | Công việc lao động giản đơn | |
| E-10 | Thuyền viên | Làm việc theo hợp đồng thuyền viên nội địa | |
F | F-1 | Thăm thân | Thăm người thân, sống cùng gia đình |
| F-2 | Cư trú | Cư trú dài hạn, người tị nạn, nhà đầu tư | |
| F-3 | Đi theo | Vợ/chồng hoặc con chưa thành niên của người có visa D-1 đến E-7 | |
| F-4 | Kiều bào | Người gốc Hàn có quốc tịch nước ngoài | |
| F-5 | Thường trú | Cư trú vĩnh viễn tại Hàn Quốc | |
| F-6 | Kết hôn | Kết hôn với công dân Hàn Quốc | |
| Khác | G-1 | Khác | Điều trị tai nạn lao động, bệnh tật, người xin tị nạn |
010-3049-7676 1522-6040



